nghìn xưa

Học thuật
Thân thiện
nghìn xưa

Từ nghìn xưa, con người đã biết dùng lửa để sưởi ấm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời trước đã xa lắm, thời đại rất xa xưa trong quá khứ: "nghìn xưa" chỉ một khoảng thời gian đã qua từ rất lâu, thường được dùng để nói về lịch sử, truyền thống hoặc những sự việc đã xảy ra từ thuở xa xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Từ nghìn xưa, con người đã biết dùng lửa. (Từ thời rất xa xưa, con người đã biết sử dụng lửa.)
    • Những câu chuyện cổ tích được lưu truyền từ nghìn xưa. (Những câu chuyện cổ tích được truyền lại từ thuở xa xưa.)
    • Phong tục đó nguồn gốc từ nghìn xưa. (Phong tục đó bắt nguồn từ thời đại rất xa xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ nghìn xưa": cụm từ thường dùng để mở đầu khi nói về nguồn gốc, lịch sử lâu đời của một sự vật, hiện tượng.

    • Từ nghìn xưa, dân tộc ta đã tinh thần yêu nước. (Từ thời rất xa xưa, dân tộc chúng ta đã tinh thần yêu nước.)
  • "vọng về nghìn xưa": hướng về, nhớ về quá khứ xa xưa (thường dùng trong văn chương).

    • Tiếng chuông chùa vọng về nghìn xưa. (Tiếng chuông chùa như gợi nhớ về thuở xa xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Xa xưa (tính từ/danh từ): rất , từ lâu đời; thời kỳ đã qua từ lâu.

    • Những truyền thuyết xa xưa. (Những truyền thuyết từ thời rất xa xưa.)
  • Cổ xưa (tính từ): thuộc về thời xưa, từ lâu đời.

    • Một phong tục cổ xưa. (Một phong tục từ thời xưa.)
  • Ngàn xưa (danh từ): biến thể đồng nghĩa với "nghìn xưa", thường dùng trong thơ ca.

    • Hồn thiêng sông núi ngàn xưa. (Linh hồn thiêng liêng của non sông từ thuở ngàn xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Thời cổ đại: thời kỳ lịch sử rất xa xưa.
  • Thuở xa xưa: từ chỉ thời điểm đã qua rất lâu ( sắc thái văn chương).
  • Thời tiền sử: thời kỳ trước khi lịch sử được ghi chép.
Thành ngữ liên quan
  • "Xưa như nghìn xưa": nhấn mạnh tính chất rất kỹ, lâu đời của một sự việc.
    • Câu chuyện đó xưa như nghìn xưa rồi. (Câu chuyện đó đã từ thuở xa xưa rồi.)
nghìn xưa

Từ nghìn xưa, con người đã biết dùng lửa để sưởi ấm.

  1. Thời trước đã xa lắm: Từ nghìn xưa con người đã biết dùng lửa.